| |
ĐVT |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
| I. Phát thanh |
|
|
|
|
|
|
| 1. Tổng số đài phát thanh, trạm truyền thanh |
Đài, trạm |
169 |
169 |
169 |
169 |
169 |
| Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
| - Đài phát thanh tỉnh |
Đài |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
| - Đài truyền thanh huyện, thị xã |
Đài |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
| - Trạm truyền thanh xã, phường |
Trạm |
160 |
160 |
160 |
160 |
160 |
| 2. Số giờ phát sóng của đài phát thanh tỉnh |
Giờ/năm |
1.460 |
1.460 |
1.460 |
1.460 |
1.460 |
| II. Truyền hình |
|
|
|
|
|
|
| 1. Đài truyền hình |
Đài |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
| 2. Tổng số giờ phát sóng |
Giờ/năm |
4.745 |
6.205 |
9.125 |
12.775 |
12.793 |
| Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
| - Số giờ phát sóng của Đài truyền hình tỉnh |
Giờ/năm |
1.925 |
3.285 |
6.205 |
6.205 |
6.205 |
| - Số giờ tiếp sóng của Đài truyền hình Việt Nam
VTV |
Giờ/năm |
2.820 |
2.920 |
2.920 |
6.570 |
6.588 |
Nguồn: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bến Tre
|